Skip to content
EduRank Rankings Lab
← Tất cả quốc gia

Đại học hàng đầu tại Đài Loan

26 trường được xếp hạng · 1 trường trong top 100 thế giới · Điểm trung bình 59.6

🇹🇼 Toàn bộ trường được xếp hạng tại Đài Loan

Điểm tổng hợp trên thang 100, gộp từ QS World University Rankings, Times Higher Education, ARWU Thượng Hải và U.S. News. Đổi tab để sắp xếp theo từng bảng riêng.

  1. 1
    National Taiwan University (NTU)
    QS #54 THE #140 ARWU — USN —
    #54 #140 — — 93.3
  2. 2
    National Taiwan University
    QS #54 THE — ARWU #201-300 USN #248
    #54 — #201-300 #248 87.3
  3. 3
    National Tsing Hua University
    QS #142 THE #450 ARWU — USN —
    #142 #450 — — 79.6
  4. 4 #177 #450 — — 78.4
  5. 5
    National Cheng Kung University (NCKU)
    QS #191 THE #550 ARWU — USN —
    #191 #550 — — 74.4
  6. 6
    China Medical University, Taiwan
    QS #515 THE #325 ARWU — USN #314
    #515 #325 — #314 73.5
  7. 7
    National Tsing Hua University
    QS #142 THE #450 ARWU #401-500 USN #506
    #142 #450 #401-500 #506 73.3
  8. 8 #379 #450 — — 71.4
  9. 9
    National Yang Ming Chiao Tung University
    QS #177 THE #450 ARWU #401-500 USN #625
    #177 #450 #401-500 #625 70.6
  10. 10
    National Cheng Kung University
    QS #191 THE #550 ARWU #401-500 USN #620
    #191 #550 #401-500 #620 68.7
  11. 11
    China Medical University (Taichung)
    QS #515 THE — ARWU #401-500 USN —
    #515 — #401-500 — 66.7
  12. 12
    Taipei Medical University
    QS #608 THE #450 ARWU — USN —
    #608 #450 — — 63.5
  13. 13
    Asia University, Taiwan
    QS #649 THE #450 ARWU — USN —
    #649 #450 — — 62.1
  14. 14 — #550 — — 62.0
  15. 15
    National Sun Yat-Sen University
    QS #438 THE #700 ARWU — USN —
    #438 #700 — — 60.7
  16. 16
    National Taiwan University of Science and Technology
    QS #379 THE #450 ARWU #701-800 USN #891
    #379 #450 #701-800 #891 57.4
  17. 17
    National Taiwan Normal University
    QS #423 THE #550 ARWU — USN #930
    #423 #550 — #930 56.2
  18. 18
    Chang Gung University
    QS #662 THE #700 ARWU — USN —
    #662 #700 — — 53.0
  19. 19
    National Sun Yat-Sen University
    QS #438 THE #700 ARWU #501-600 USN #1072
    #438 #700 #501-600 #1072 52.4
  20. 20
    Taipei Medical University
    QS #608 THE #450 ARWU #801-900 USN #937
    #608 #450 #801-900 #937 50.9
  21. 21
    Chang Gung University
    QS #662 THE #700 ARWU #601-700 USN #1144
    #662 #700 #601-700 #1144 45.5
  22. 22
    Kaohsiung Medical University
    QS #901 THE #900 ARWU — USN —
    #901 #900 — — 37.9
  23. 23
    National Central University
    QS #659 THE #1100 ARWU #801-900 USN #1072
    #659 #1100 #801-900 #1072 36.5
  24. 24
    Kaohsiung Medical University
    QS #901 THE #900 ARWU #901-1000 USN #1314
    #901 #900 #901-1000 #1314 29.9
  25. 25
    National Chung Hsing University
    QS #634 THE #1350 ARWU #801-900 USN #1476
    #634 #1350 #801-900 #1476 25.6
  26. 26
    Yuan Ze University
    QS #1001 THE #700 ARWU — USN #1794
    #1001 #700 — #1794 19.6

26 trong 26