Skip to content
EduRank
QS · THE · ARWU · U.S. News — gộp vào một bảng

Tìm ngôi trường phù hợp nhất với bạn

EduRank gộp bốn bảng xếp hạng lớn của thế giới thành một điểm tổng hợp duy nhất, để bạn so sánh 1,449 trường đại học tại 79 quốc gia cạnh nhau.

1,449
Trường đại học
79
Quốc gia
4
Bảng xếp hạng
100
Thang điểm
Xếp hạng tổng hợp

Xếp hạng đại học thế giới

Một điểm tổng hợp trên thang 100, dựng từ QS World University Rankings, Times Higher Education, ARWU Thượng Hải và U.S. News. Sắp xếp lại theo bất kỳ bảng nào, lọc theo quốc gia, hoặc cứ kéo xuống — toàn bộ 1,449 trường đều ở đây.

  1. 1 #1 #2 #3 #2 99.9
  2. 2
    Harvard University 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #5 THE #3 ARWU #1 USN #1
    #5 #3 #1 #1 99.8
  3. 3
    Stanford University 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #2 THE #6 ARWU #2 USN #3
    #2 #6 #2 #3 99.8
  4. 4 #4 #1 #6 #4 99.7
  5. 5 #6 #5 #4 #5 99.7
  6. 6 #20 #9 #5 #6 99.3
  7. 7 #7 #7 #9 #23 99.2
  8. 8
    Yale University 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #16 THE #10 ARWU #11 USN #9
    #16 #10 #11 #9 99.2
  9. 9 #8 #17 #14 #7 99.2
  10. 10 #2 #8 #26 #11 99.2
  11. 11
    Princeton University 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #27 THE #4 ARWU #7 USN #16
    #27 #4 #7 #16 99.1
  12. 12
    Tsinghua University 🇨🇳 Trung Quốc
    QS #14 THE #12 ARWU #18 USN #11
    #14 #12 #18 #11 99.1
  13. 13 #15 #14 #14 #15 99.0
  14. 14
    Cornell University 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #16 THE #20 ARWU #12 USN #16
    #16 #20 #12 #16 98.9
  15. 15
    Johns Hopkins University 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #20 THE #16 ARWU #19 USN #14
    #20 #16 #19 #14 98.8
  16. 16
    University of Chicago 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #24 THE #15 ARWU #10 USN #26
    #24 #15 #10 #26 98.7
  17. 17
    Peking University 🇨🇳 Trung Quốc
    QS #13 THE #13 ARWU #23 USN #25
    #13 #13 #23 #25 98.7
  18. 18
    ETH Zurich 🇨🇭 Thụy Sĩ
    QS #8 THE #11 ARWU #22 USN #35
    #8 #11 #22 #35 98.7
  19. 19
    Columbia University 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #43 THE #20 ARWU #8 USN #10
    #43 #20 #8 #10 98.6
  20. 20
    University of Toronto 🇨🇦 Canada
    QS #32 THE #21 ARWU #25 USN #16
    #32 #21 #25 #16 98.4
  21. 21 #49 #19 #16 #13 98.3
  22. 22 #10 #17 #56 #20 98.2
  23. 23 #51 #23 #21 97.8
  24. 24
    Northwestern University 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #45 THE #30 ARWU #31 USN #24
    #45 #30 #31 #24 97.8
  25. 25
    University of Melbourne 🇦🇺 Úc
    QS #22 THE #37 ARWU #38 USN #30
    #22 #37 #38 #30 97.8
  26. 26 #35 #29 #37 #39 97.6
  27. 27
    New York University 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #58 THE #26 ARWU #28 USN #32
    #58 #26 #28 #32 97.5
  28. 28 #36 #40 #30 #46 97.4
  29. 29
    Zhejiang University 🇨🇳 Trung Quốc
    QS #47 THE #39 ARWU #24 USN #45
    #47 #39 #24 #45 97.3
  30. 30
    University of Washington 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #92 THE #25 ARWU #17 USN #31
    #92 #25 #17 #31 97.2
  31. 31 #11 #67 #44 97.2
  32. 32 #12 #32 #88 #28 97.2
  33. 33 #81 #47 #20 #21 97.1
  34. 34 #51 #33 97.1
  35. 35
    University of Sydney 🇦🇺 Úc
    QS #28 THE #40 ARWU #72 USN #29
    #28 #40 #72 #29 97.1
  36. 36
    Duke University 🇺🇸 Hoa Kỳ
    QS #70 THE #28 ARWU #46 USN #27
    #70 #28 #46 #27 97.0
  37. 37
    Fudan University 🇨🇳 Trung Quốc
    QS #26 THE #36 ARWU #41 USN #70
    #26 #36 #41 #70 97.0
  38. 38 #25 #27 #45 #79 97.0
  39. 39 #37 #38 #61 #36 97.0
  40. 40 #44 97.0

40 trong 1,449

Theo điểm đến

Đại học hàng đầu theo quốc gia

Xem tất cả 79 quốc gia →